【#1】Công Ty Khởi Nghiệp Của Hàn Quốc Dịch Tiếng Chó Sủa Bằng Ai

Công ty khởi nghiệp của Hàn Quốc dịch tiếng chó sủa bằng AI

Minh Anh (Theo Retail News Asia)

Một công ty khởi nghiệp của Hàn Quốc đã phát triển chiếc vòng đeo cổ cho chó được hỗ trợ bởi AI có thể phát hiện năm cảm xúc trên răng nanh bằng cách theo dõi tiếng sủa của chúng bằng công nghệ nhận dạng giọng nói.

Vòng đeo cổ Petpuls có thể cho chủ vật nuôi biết thông qua ứng dụng điện thoại thông minh khi chó của họ đang vui vẻ, thoải mái, lo lắng, tức giận hoặc buồn bã. Thiết bị này cũng theo dõi hoạt động thể chất và nghỉ ngơi của chó.

Andrew Gil, giám đốc tiếp thị toàn cầu tại Petpuls Lab cho biết “thiết bị này mang đến giọng nói cho một con chó giúp con người hiểu được.”

Công ty bắt đầu thu thập các loại tiếng sủa khác nhau để phân tích cảm xúc của chó vào năm 2021. Ba năm sau, họ phát triển một thuật toán độc quyền dựa trên cơ sở dữ liệu gồm hơn 10.000 mẫu từ 50 giống chó.

“Tôi nghĩ rằng chó chỉ hạnh phúc khi chơi và cảm thấy buồn, lo lắng khi tôi không có nhà… thực sự chó cảm thấy tức giận khi thua một trò chơi khi chơi với tôi, giống như cảm giác của con người,” Moon Sae-mi, người đã một chú chó Border Collie sáu tuổi.

Vòng cổ này có tỷ lệ nhận dạng cảm xúc chính xác trung bình đến 90%, theo Đại học Quốc gia Seoul, nơi đã thử nghiệm thiết bị mà công ty cho biết là thiết bị đầu tiên thuộc loại này được hỗ trợ bởi công nghệ nhận dạng giọng nói AI.

Petpuls Lab bắt đầu tiếp thị vòng cổ trực tuyến vào tháng 10 năm ngoái với giá 99 đô la.

Dữ liệu của Euromonitor cho thấy, thị trường chăm sóc thú cưng toàn cầu trị giá 138 tỷ đô la vào năm 2021, tăng 34%, do ngày càng có nhiều người dành thời gian ở nhà với thú cưng hoặc nuôi thú cưng trong đại dịch COVID-19.

Dân số chó toàn cầu cũng tăng 18% cùng năm lên 489 triệu con. “Nhiều người bắt đầu nhận nuôi chó hơn, nhưng thật không may, một số người đã bỏ rơi chó của mình do thông tin sai lệch” Gil nói

“Petpuls có thể đóng một vai trò quan trọng trong đại dịch… nó giúp chủ nhân hiểu được cảm giác của loài chó và tăng sự gắn kết giữa họ”.

【#2】120 Tục Ngữ, Thành Ngữ Tiếng Việt Thông Dụng Dịch Sang Tiếng Anh

Những thành ngữ, tục ngữ phổ biến trong tiếng Việt được dịch sang tiếng Anh để mọi người dễ ghi nhớ và sử dụng trong đời sống hàng ngày. Trong tiếng Anh và tiếng Việt có khá nhiều tục ngữ, thành ngữ mang ý tương đồng, nên việc hiểu được và dịch sang nếu làm tốt sẽ giúp bạn giao tiếp được tự nhiên hơn. Thêm nữa, việc dịch thành ngữ từ tiếng Việt sang tiếng Anh và ngược lại không phải là dễ, bởi vậy bộ tuyển tập sẽ giúp bạn làm điều đó.

1.Có qua có lại mới toại lòng nhau

Dịch sang tiếng Anh thành: You scratch my back and I’ll scratch yours

2.Có mới nới cũ

Dịch sang tiếng Anh thành: New one in, old one out

3.Mất bò mới lo làm chuồng

Dịch sang tiếng Anh thành: It’ too late to lock the stable when the horse is stolen

4.Gừng càng già càng cay

Dịch sang tiếng Anh thành: With age comes wisdom

5.Không có gì quý hơn độc lập tự do

Dịch sang tiếng Anh thành: Nothing is more pcious than independence and freedom

6.Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Dịch sang tiếng Anh thành: Handsome is as handsome does

7.Múa rìu qua mắt thợ

Dịch sang tiếng Anh thành: Never offer to teach fish to swim

8.Chưa học bò chớ lo học chạy

Dịch sang tiếng Anh thành: To try to run before the one can walk

9.Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ

Dịch sang tiếng Anh thành: Nobody has ever shed tears without seeing a coffin

10.Tiền nào của nấy

Dịch sang tiếng Anh thành: You get what you pay for

11.Khỏe như trâu

Dịch sang tiếng Anh thành: As strong as a horse

12.Đường nào cũng về La Mã

13.Hữu xạ tự nhiên hương

Dịch sang tiếng Anh thành: Good wine needs no bush

14.Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Dịch sang tiếng Anh thành: Diamond cuts diamond

15.Thương cho roi cho vọt

Dịch sang tiếng Anh thành: Spare the rod and spoil the child

16.Nói một đường làm một nẻo

Dịch sang tiếng Anh thành: Speak one way and act another

17.Đừng đánh giá con người qua bề ngoài

Dịch sang tiếng Anh thành: Don’t judge a book by its cover

18.Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

Dịch sang tiếng Anh thành: It’s no use beating around the bush

19.Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên

Dịch sang tiếng Anh thành: Man proposes God deposes

20.Xa mặt cách lòng

Dịch sang tiếng Anh thành: Out of sight out of mind

21.Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

Dịch sang tiếng Anh thành: East or West home is best

22.Chín người 10 ý

Dịch sang tiếng Anh thành: So many men, so many minds

23.Không ai hoàn hảo cả

Dịch sang tiếng Anh thành: Every man has his mistakes

24.Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng

Dịch sang tiếng Anh thành: Love me love my dog

25.Cái gì đến cũng đến

Dịch sang tiếng Anh thành: What will be will be

26.Sông có khúc người có lúc

Dịch sang tiếng Anh thành: Every day is not Sunday

27.Nhập gia tùy tục

Dịch sang tiếng Anh thành: When in Rome do as the Romans do

28.Cười người hôm trước hôm sau người cườ

Dịch sang tiếng Anh thành: He laughs best who laughs last

29.Chậm mà chắc

Dịch sang tiếng Anh thành: Slow but sure

30.Cái nết đánh chết cái đẹp

Dịch sang tiếng Anh thành: Beauty is only skin deep

31.Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào

Dịch sang tiếng Anh thành: Jack of all trades and master of none

32.Nồi nào úp vung nấy

Dịch sang tiếng Anh thành: Every Jack has his Jill

33.Hoạn nạn mới biết bạn hiền

Dịch sang tiếng Anh thành: A friend in need is a friend indeed

34.Ác giả ác báo

Dịch sang tiếng Anh thành: Curses come home to roost

35.Tay làm hàm nhai

Dịch sang tiếng Anh thành: No pains no gains

36.Tham thì thâm

Dịch sang tiếng Anh thành: Grasp all lose all

37.Nói thì dễ làm thì khó

Dịch sang tiếng Anh thành: Easier said than done

38.Dễ được thì cũng dễ mất

Dịch sang tiếng Anh thành: Easy come easy go

39.Phi thương bất phú

Dịch sang tiếng Anh thành: Nothing venture nothing gains

40.Mỗi thời mỗi cách

Dịch sang tiếng Anh thành: Other times other ways

41.Còn nước còn tát

Dịch sang tiếng Anh thành: While there’s life, there’s hope

42.Thùng rỗng kêu to

Dịch sang tiếng Anh thành: The empty vessel makes greatest sound

43.Có tật giật mình

Dịch sang tiếng Anh thành: He who excuses himself, accuses himself

44.Yêu nên tốt, ghét nên xấu

Dịch sang tiếng Anh thành: Beauty is in the eye of the beholder

45.Một giọt máu đào hơn ao nước lã

Dịch sang tiếng Anh thành: Blood is thicker than water

46.Cẩn tắc vô ưu

Dịch sang tiếng Anh thành: Good watch pvents misfortune

47.Ý tưởng lớn gặp nhau

Dịch sang tiếng Anh thành: Great minds think alike

48.Điếc không sợ súng

Dịch sang tiếng Anh thành: He that knows nothing doubts nothing

49.No bụng đói con mắt

Dịch sang tiếng Anh thành: His eyes are bigger than his belly

50.Vạn sự khởi đầu nan

Dịch sang tiếng Anh thành: It’s the first step that counts

51.Cha nào con nấy

Dịch sang tiếng Anh thành: Like father like son

52.Ăn miếng trả miếng

Dịch sang tiếng Anh thành: Tit for tat

53.Càng đông càng vui

Dịch sang tiếng Anh thành: The more the merrier

54.Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

Dịch sang tiếng Anh thành: When the cat is away, the mice will play

55.Chứng nào tật nấy

Dịch sang tiếng Anh thành: Who drinks will drink again

56.Nói trước bước không qua

Dịch sang tiếng Anh thành: Don’t count your chickens before they hatch

57.Chở củi về rừng

Dịch sang tiếng Anh thành: To carry coals to Newcastle

58.Dục tốc bất đạt

Dịch sang tiếng Anh thành: Haste makes waste

59.Cùi không sợ lở

Dịch sang tiếng Anh thành: If you sell your cow, you will sell her milk too

60.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

Dịch sang tiếng Anh thành: Neck or nothin

61.Ở hiền gặp lành

Dịch sang tiếng Anh thành: A good turn deserves another

62.Sai một ly đi một dặm

Dịch sang tiếng Anh thành: A miss is as good as a mile

63.Thắng làm vua thua làm giặc

Dịch sang tiếng Anh thành: Losers are always in the wrong

64.Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ

Dịch sang tiếng Anh thành: Laughing is the best medicine

65.Miệng hùm gan sứa

Dịch sang tiếng Anh thành: If you can’t bite, never show your teeth

66.Tình yêu là mù quáng

Dịch sang tiếng Anh thành: Love is blind

67.Không có lửa sao có khói

Dịch sang tiếng Anh thành: Where there’s smoke, there’s fire

68.Việc gì qua rồi hãy cho qua

Dịch sang tiếng Anh thành: Let bygones be bygones

69.Gieo gió ắt gặp bảo

Dịch sang tiếng Anh thành: We reap what we sow

70.Nhất cửa lưỡng tiện

Dịch sang tiếng Anh thành: To kill two birds with one stone

71.Thuốc đắng dã tật

Dịch sang tiếng Anh thành: Bitter pills may have blessed effects

72.Chết vinh còn hơn sống nhục

Dịch sang tiếng Anh thành: Better die on your feet than live on your knees

73.Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

Dịch sang tiếng Anh thành: United we stand, pided we fall

74.Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu

Dịch sang tiếng Anh thành: Birds have the same feather stick together

75.Có công mài sắt có ngày nên kim

Dịch sang tiếng Anh thành: Practice makes perfect

76.Đừng bao giờ bỏ cuộc

Dịch sang tiếng Anh thành: Never say die up man try

77.Uống nước nhớ nguồn

Dịch sang tiếng Anh thành: When you eat a fruit, think of the man who planted the tree

78.Chớ thấy sáng loáng mà tưởng là vàng

Dịch sang tiếng Anh thành: All that glitters is not gold

79.Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai

Dịch sang tiếng Anh thành: Never put off tomorrow what you can do today

80.Thả con tép bắt con tôm

Dịch sang tiếng Anh thành: To set a sprat to catch a mackerel

81.Thà trễ còn hơn không

Dịch sang tiếng Anh thành: Better late than never

82.Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Dịch sang tiếng Anh thành: Travel broadens the mind

83.Không hơn không kém

Dịch sang tiếng Anh thành: No more no less

84.Được ăn cả ngã về không

Dịch sang tiếng Anh thành: Sink or swim

85.Được đồng nào hay đồng đó

Dịch sang tiếng Anh thành: To live from hand to mouth

86.Được voi đòi tiên

Dịch sang tiếng Anh thành: To give him an inch, he will take a yard

87.Được cái này thì mất cái kia

Dịch sang tiếng Anh thành: You can’t have it both ways

88.Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng

Dịch sang tiếng Anh thành: A good wife makes a good husband

89.Nhìn việc biết người

Dịch sang tiếng Anh thành: A man is known by the company he keeps

90.Mua danh ba vạn bánh danh ba đồng

Dịch sang tiếng Anh thành: A good name is sooner lost than won

91.Tốt danh hơn tốt áo

Dịch sang tiếng Anh thành: A good name is better than riches

92.Nhân hiền tại mạo

Dịch sang tiếng Anh thành: A good face is a letter of recommendation

93.Đầu xuôi đuôi lọt

Dịch sang tiếng Anh thành: A good beginning makes a good ending

94.Vàng thật không sợ lửa

Dịch sang tiếng Anh thành: A clean hand needs no washing

95.Thất bại là mẹ thành công

Dịch sang tiếng Anh thành: The failure is the mother of success

96.Chạy trời không khỏi nắng

Dịch sang tiếng Anh thành: The die is cast

97.Chết là hết

Dịch sang tiếng Anh thành: Death pays all debts

98.Xanh vỏ đỏ lòng

Dịch sang tiếng Anh thành: A black hen lays a white egg

99.Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương

Dịch sang tiếng Anh thành: Time cure all pains

100.Có tiền mua tiên cũng được

Dịch sang tiếng Anh thành: Money talks

101.Họa vô đơn chí

Dịch sang tiếng Anh thành: Misfortunes never come alone.

102.Cây ngay không sợ chết đứng

Dịch sang tiếng Anh thành: A clean hand wants no washing.

103.Tiền là một người đầy tớ đặc lực nhưng là một ông chủ tồi

Dịch sang tiếng Anh thành: Money is a good servant but a bad master

104.Trẻ mãi không già

Dịch sang tiếng Anh thành: As ageless as the sun

105.Giống nhau như 2 giọt nước

Dịch sang tiếng Anh thành: As alike as two peas

106.Xưa như quả đất

Dịch sang tiếng Anh thành: As accient as the sun

107.Khi nào có dịp

Dịch sang tiếng Anh thành: As and when

108.Đen như mực

Dịch sang tiếng Anh thành: As black as coal

109.Không tệ như mọi người nghĩ

Dịch sang tiếng Anh thành: To be not as black as it is painted

110.Rõ như ban ngày

Dịch sang tiếng Anh thành: As clear as daylight

111.Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên

Dịch sang tiếng Anh thành: Love can’t be forced

112.Sau cơn mưa trời lại sáng

Dịch sang tiếng Anh thành: After rain comes fair weather

113.Thua keo này ta bày keo khác

Dịch sang tiếng Anh thành: Better luck next time(ST)

114.Trong cái rủi có cái may

Dịch sang tiếng Anh thành: Blessingin disguise

115.Đứng núi nọ trông núi kia:

Dịch sang tiếng Anh thành: It’s always greener than on the other side

116.Đẹp hay xấu tùy mắt người nhìn:

Dịch sang tiếng Anh thành: Beauty is in the eye of be holder

117.Cây nhà lá vườn:

Dịch sang tiếng Anh thành: Home grow home made

118.Chân cứng đá mềm:

Dịch sang tiếng Anh thành: Strong and tough

119.Nhát như thỏ đế:

Dịch sang tiếng Anh thành: Timid as a rabit

120.Chẳng may chó ngáp phải ruồi:

Dịch sang tiếng Anh thành: To get a godsend

【#3】Kiếm Tiền Tỉ Từ ‘chó Chiến’, Chó Cưng

Vũ Đỗ Tuấn Kiệt thu nhập tiền tỉ mỗi năm từ trại chó Becgie Sơn Tây

Một trong những loài chó quý đã được nuôi phổ biến khắp Việt Nam, là Becgie. Hiện ở các tỉnh phía Bắc, Trại chó Becgie Sơn Tây của Vũ Đỗ Tuấn Kiệt, 28 tuổi đang nổi như cồn. Kiệt cho biết anh gây dựng trại chó hơn 7 năm, lợi nhuận từ bán chó becgie Đức thuần chủng của anh mỗi năm trên dưới 1,5 tỷ đồng.

Ngoài trại chó này, Kiệt còn có nhiều nguồn thu khác nên với anh “đây chỉ là nghề tay trái, nhưng vì đam mê nên sẽ không bao giờ bỏ”. Trong tổng đàn chó bố mẹ khoảng 40 con ổn định số lượng ở Trại chó Becgie Sơn Tây, có 6 chó bố mẹ được Kiệt nhập trực tiếp từ Đức, giá bình quân 250 triệu đồng/con tính cả tiền dịch vụ chuyên chở.

Với giống chó Doberman dáng vẻ cực ngầu, tính nết hung dữ nhưng nhạy bén và kỷ luật, rất kén người chơi, thường được luyện thành chó nghiệp vụ cho lực lượng cảnh sát, thì địa chỉ hút khách nhất là trại chó Doberman Nguyễn Hoàng. Chủ trại chó được đầu tư cả chục tỉ đồng ở Sân bóng Đền Lừ 3 (Hoàng Mai, Hà Nội), với hơn 10 chó Doberman trưởng thành và nhiều chó con thuần chủng, là anh Nguyễn Hoàng sinh năm 1986.

Trại chó Doberman của Nguyễn Hoàng nổi tiếng bởi có chú chó mang tên Marbo Milord Di Altobello gia phả lẫy lừng, anh đã kỳ công lùng kiếm, mua từ Serbia với giá 180 triệu đồng từ năm 2011. Liên tục từ năm 2014 tới nay, chú chó này giữ vững danh hiệu vô địch chó đẹp Việt Nam. Mới nhất, chú đoạt giải vàng Championship Dogshow tháng 3/2018 toàn quốc.

Người yêu thích thú cưng nũng nịu thường chọn mua chó Pug mặt xệ, nhỏ nhắn nhưng ồn ào và vui vẻ. Cũng rất xinh xẻo, là loài phốc hươu dáng vẻ oai vệ, thân hình toàn cơ bắp chắc nịch. Gần giống phốc hươu mà lớn hơn, loài chó Phú Quốc nhanh nhẹn thông minh “made in Việt Nam” được dân sành chơi chó khắp thế giới đánh giá cao.

“Nông trại chó” đầu tiên ở Việt Nam ra đời tại Lâm Đồng từ cuối năm 2021. Nằm cách Đà Lạt 10km, mang tên “Black Rock Garden”, trên diện tích hơn 5000m2, nông trại có nơi chăm sóc chó, gian hàng khách ngồi giải khát ngắm chó chờ đến lượt, sân chơi cho chó và người, đồi cỏ cho chó “luyện cẳng”, vườn hoa cảnh và khu cắm trại lộ thiên qua đêm.

Tại đây hiện có 50 chú chó nhiều loài như Alaska, Corgi, Akita, Collie, Gloden, Dob…. được chăm chút thơm tho, dạy dỗ cẩn thận, rất thân thiện, thích đùa giỡn và bồng bế.

Khách du lịch từ trẻ tới già đến Nông trại chó đềuthích thú, vui vẻ

Chủ Black Rock Garden- anh Lê Minh Trí, 24 tuổi cho biết: Niềm hạnh phúc lớn của anh khi mở nông trại là thu nhập đủ để chó và người vui vẻ với nhau, mỗi ngày đều được nghe tiếng hò reo của trẻ nhỏ, tiếng cười sảng khoái của khách tham quan.

Ngày làm việc của Trí với đàn chó Alaska bắt đầu khi bình minh vừa hé

Dự kiến tới cuối năm 2021, Black Rock Garden sẽ có khoảng 150 chó cảnh các loại, mở rộng diện tích cho du khách cùng chó chạy chơi và chụp ảnh.

Hoàng Thiên Nga